1550
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 15 - thế kỷ 16 - thế kỷ 17 |
| Thập niên: | 1520 1530 1540 - 1550 - 1560 1570 1580 |
| Năm: | 1547 1548 1549 - 1550 - 1551 1552 1553 |
Năm 1550 (số La Mã: MDL) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1550 MDL |
| Ab urbe condita | 2302 |
| Lịch Armenia | 999 ԹՎ ՋՂԹ |
| Lịch Bahá'í | -294 – -293 |
| Lịch Bengal | 957 |
| Lịch Berber | 2500 |
| Phật lịch | 2094 |
| Lịch Myanma | 912 |
| Lịch Byzantine | 7058 – 7059 |
| Âm lịch | Ngày 14 tháng chạp năm Kỉ Dậu (14 -12 - 4186/4246) — đến —
Ngày 24 tháng một (11) năm Canh Tuất(24 -11 - 4187/4247) |
| Lịch Copt | 1266 – 1267 |
| Lịch Ethiopia | 1542 – 1543 |
| Lịch Do Thái | 5310 – 5311 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1606 – 1607 |
| - Shaka Samvat | 1472 – 1473 |
| - Kali Yuga | 4651 – 4652 |
| Lịch Holocene | 11550 |
| Lịch Iran | 928 – 929 |
| Lịch Hồi giáo | 956 – 957 |
| Lịch Nhật Bản | Tenbun 19 (天文19年) |
| Lịch Triều Tiên | 3883 |
| Dương lịch Thái | 2093 |