1630
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 16 - thế kỷ 17 - thế kỷ 18 |
| Thập niên: | 1600 1610 1620 - 1630 - 1640 1650 1660 |
| Năm: | 1627 1628 1629 - 1630 - 1631 1632 1633 |
Năm 1630 (số La Mã: MDCXXX) là một năm thường bắt đầu vào thứ Ba trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ sáu của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).
Sự kiện [sửa]
- 22 tháng 2 - Quadequine bản địa Hoa Kỳ du nhập bỏng ngô vào thực dân Anh.
- 6 tháng 6 - tàu chiến Thụy Điển tàu chiến khởi hành từ Stockholm để Đức.
- 26 tháng 6 - 6 tháng 7 - quân Thụy Điển dưới sự lãnh đạo của Gustavus Adolphus đã đến Pomerania, Đức để hỗ trợ tín đồ Tin Lành.
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1630 MDCXXX |
| Ab urbe condita | 2382 |
| Lịch Armenia | 1079 ԹՎ ՌՀԹ |
| Lịch Bahá'í | -214 – -213 |
| Lịch Bengal | 1037 |
| Lịch Berber | 2580 |
| Phật lịch | 2174 |
| Lịch Myanma | 992 |
| Lịch Byzantine | 7138 – 7139 |
| Âm lịch | Ngày 18 tháng một (11) năm Kỉ Tị (18 -11 - 4266/4326) — đến —
Ngày 28 tháng một (11) năm Canh Ngọ(28 -11 - 4267/4327) |
| Lịch Copt | 1346 – 1347 |
| Lịch Ethiopia | 1622 – 1623 |
| Lịch Do Thái | 5390 – 5391 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1686 – 1687 |
| - Shaka Samvat | 1552 – 1553 |
| - Kali Yuga | 4731 – 4732 |
| Lịch Holocene | 11630 |
| Lịch Iran | 1008 – 1009 |
| Lịch Hồi giáo | 1039 – 1040 |
| Lịch Nhật Bản | Kan'ei 7 (寛永7年) |
| Lịch Triều Tiên | 3963 |
| Dương lịch Thái | 2173 |