1699
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 16 - thế kỷ 17 - thế kỷ 18 |
| Thập niên: | 1660 1670 1680 - 1690 - 1700 1710 1720 |
| Năm: | 1696 1697 1698 - 1699 - 1700 1701 1702 |
Năm 1699 (MDCXCIX) là một năm thường bắt đầu vào thứ năm (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Gregory, hay một năm thường bắt đầu vào ngày Chủ nhật (Julian-1699) của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).
Sự kiện[sửa]
Sinh[sửa]
| Lịch Gregory | 1699 MDCXCIX |
| Ab urbe condita | 2451 |
| Lịch Armenia | 1148 ԹՎ ՌՃԽԸ |
| Lịch Bahá'í | -145 – -144 |
| Lịch Bengal | 1106 |
| Lịch Berber | 2649 |
| Phật lịch | 2243 |
| Lịch Myanma | 1061 |
| Lịch Byzantine | 7207 – 7208 |
| Âm lịch | Ngày mùng 1 tháng chạp năm Mậu Dần (1 -12 - 4335/4395) — đến —
Ngày 11 tháng một (11) năm Kỉ Mão(11 -11 - 4336/4396) |
| Lịch Copt | 1415 – 1416 |
| Lịch Ethiopia | 1691 – 1692 |
| Lịch Do Thái | 5459 – 5460 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1755 – 1756 |
| - Shaka Samvat | 1621 – 1622 |
| - Kali Yuga | 4800 – 4801 |
| Lịch Holocene | 11699 |
| Lịch Iran | 1077 – 1078 |
| Lịch Hồi giáo | 1110 – 1111 |
| Lịch Nhật Bản | Genroku 12 (元禄12年) |
| Lịch Triều Tiên | 4032 |
| Dương lịch Thái | 2242 |