1698
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 16 - thế kỷ 17 - thế kỷ 18 |
| Thập niên: | 1660 1670 1680 - 1690 - 1700 1710 1720 |
| Năm: | 1695 1696 1697 - 1698 - 1699 1700 1701 |
Năm 1698 (Số La Mã:MDCXCVIII) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1698 MDCXCVIII |
| Ab urbe condita | 2450 |
| Lịch Armenia | 1147 ԹՎ ՌՃԽԷ |
| Lịch Bahá'í | -146 – -145 |
| Lịch Bengal | 1105 |
| Lịch Berber | 2648 |
| Phật lịch | 2242 |
| Lịch Myanma | 1060 |
| Lịch Byzantine | 7206 – 7207 |
| Âm lịch | Ngày 20 tháng một (11) năm Đinh Sửu (20 -11 - 4334/4394) — đến —
Ngày 30 tháng một (11) năm Mậu Dần(30 -11 - 4335/4395) |
| Lịch Copt | 1414 – 1415 |
| Lịch Ethiopia | 1690 – 1691 |
| Lịch Do Thái | 5458 – 5459 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1754 – 1755 |
| - Shaka Samvat | 1620 – 1621 |
| - Kali Yuga | 4799 – 4800 |
| Lịch Holocene | 11698 |
| Lịch Iran | 1076 – 1077 |
| Lịch Hồi giáo | 1109 – 1110 |
| Lịch Nhật Bản | Genroku 11 (元禄11年) |
| Lịch Triều Tiên | 4031 |
| Dương lịch Thái | 2241 |