16 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 16 TCN |
| Ab urbe condita | 737 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1859 – -1858 |
| Lịch Bengal | -608 |
| Lịch Berber | 935 |
| Phật lịch | 529 |
| Lịch Myanma | -653 |
| Lịch Byzantine | 5493 – 5494 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1715580}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1715944}} ) |
| Lịch Copt | -299 – -298 |
| Lịch Ethiopia | -23 – -22 |
| Lịch Do Thái | 3745 – 3746 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 41 – 42 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3086 – 3087 |
| Lịch Holocene | 9985 |
| Lịch Iran | 637 BP – 636 BP |
| Lịch Hồi giáo | 657 BH – 656 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2318 |
| Dương lịch Thái | 528 |
Năm 16 TCN là một năm trong lịch Julius.