193 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 193 TCN |
| Ab urbe condita | 560 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2036 – -2035 |
| Lịch Bengal | -785 |
| Lịch Berber | 758 |
| Phật lịch | 352 |
| Lịch Myanma | -830 |
| Lịch Byzantine | 5316 – 5317 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1650930}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1651295}} ) |
| Lịch Copt | -476 – -475 |
| Lịch Ethiopia | -200 – -199 |
| Lịch Do Thái | 3568 – 3569 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -136 – -135 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2909 – 2910 |
| Lịch Holocene | 9808 |
| Lịch Iran | 814 BP – 813 BP |
| Lịch Hồi giáo | 839 BH – 838 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2141 |
| Dương lịch Thái | 351 |
Năm 193 TCN là một năm trong lịch Julius.