195 Eurykleia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Orbital characteristics 1 | |
|---|---|
| Orbit type | Vành đai chính |
| Bán trục lớn | 2.877 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo distance | 2.764 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo distance | 2.991 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo | 4.88 Năm |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 6.98° |
| Lệch tâm | 0.040 |
| Physical characteristics 1 | |
| Diameter | 85.7 km |
| Spectral class | C |
| Abs. magnitude | 9.01 |
| Albedo 3 | 0.060 |
| History 2 | |
| Người phát hiện | J. Palisa, 1879 |
195 Eurykleia là một tiểu hành tinh khá lớn và tối ở vành đai chính. Thành phần cấu tạo của nó gồm carbonate nguyên thủy. Nó được Johann Palisa phát hiện ngày 19.4.1879 và được đặt theo tên Euryclea, vú nuôi của Odysseus trong sử thi Odyssey.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|||||
|
||||||||||||||||||||||