211
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 2 - thế kỷ 3 - thế kỷ 4 |
| Thập niên: | 180 190 200 - 210 - 220 230 240 |
| Năm: | 208 209 210 - 211 - 212 213 214 |
Năm 211 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện[sửa]
- Năm diễn ra trận Đồng Quan giữa quân Tây Lương do Mã Siêu cầm đầu chống lại quân triều đình nhà Hán do Tào Tháo chỉ huy
Sinh[sửa]
| Lịch Gregory | 211 CCXI |
| Ab urbe condita | 963 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1633 – -1632 |
| Lịch Bengal | -382 |
| Lịch Berber | 1161 |
| Phật lịch | 755 |
| Lịch Myanma | -427 |
| Lịch Byzantine | 5719 – 5720 |
| Âm lịch | Ngày 29 tháng một (11) năm Canh Dần (29 -11 - 2847/2907) — đến —
Ngày mùng 9 tháng một (11) năm Tân Mão(9 -11 - 2848/2908) |
| Lịch Copt | -73 – -72 |
| Lịch Ethiopia | 203 – 204 |
| Lịch Do Thái | 3971 – 3972 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 267 – 268 |
| - Shaka Samvat | 133 – 134 |
| - Kali Yuga | 3312 – 3313 |
| Lịch Holocene | 10211 |
| Lịch Iran | 411 BP – 410 BP |
| Lịch Hồi giáo | 424 BH – 423 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2544 |
| Dương lịch Thái | 754 |
Mất[sửa]
- Thành Nghi, tướng Tây Lương, cùng Mã Siêu khởi binh tham gia trận Đồng Quan
- Lý Kham, tướng Tây Lương, cùng Mã Siêu khởi binh tham gia trận Đồng Quan