299 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 299 TCN |
| Ab urbe condita | 454 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2142 – -2141 |
| Lịch Bengal | -891 |
| Lịch Berber | 652 |
| Phật lịch | 246 |
| Lịch Myanma | -936 |
| Lịch Byzantine | 5210 – 5211 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1612214}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1612578}} ) |
| Lịch Copt | -582 – -581 |
| Lịch Ethiopia | -306 – -305 |
| Lịch Do Thái | 3462 – 3463 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -242 – -241 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2803 – 2804 |
| Lịch Holocene | 9702 |
| Lịch Iran | 920 BP – 919 BP |
| Lịch Hồi giáo | 948 BH – 947 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2035 |
| Dương lịch Thái | 245 |
299 TCN là một năm trong lịch Julius.