34 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCNthế kỷ 1 
Thập niên: thập niên 60 TCN  thập niên 50 TCN  thập niên 40 TCN  – thập niên 30 TCN –  thập niên 20 TCN  thập niên 10 TCN  0s TCN
Năm: 37 TCN 36 TCN 35 TCN34 TCN33 TCN 32 TCN 31 TCN
34 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 34 TCN
Ab urbe condita 720
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4717
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 23–24
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 3068–3069
Lịch Bahá’í -1877 – -1876
Lịch Bengal -626
Lịch Berber 917
Can Chi Bính Tuất (丙戌年)
2663 hoặc 2603
    — đến —
Đinh Hợi (丁亥年)
2664 hoặc 2604
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -317 – -316
Lịch Dân Quốc 1945 trước Dân Quốc
民前1945年
Lịch Do Thái 3727–3728
Lịch Đông La Mã 5475–5476
Lịch Ethiopia -41 – -40
Lịch Holocen 9967
Lịch Hồi giáo 675 BH – 674 BH
Lịch Igbo -1033 – -1032
Lịch Iran 655 BP – 654 BP
Lịch Julius 34 TCN
Lịch Myanma -671
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 511
Dương lịch Thái 510
Lịch Triều Tiên 2300

Năm 34 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]