518
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 5 - thế kỷ 6 - thế kỷ 7 |
| Thập niên: | 480 490 500 - 510 - 520 530 540 |
| Năm: | 515 516 517 - 518 - 519 520 521 |
Năm 518 là một năm trong lịch Julius.
[sửa] Sự kiện
[sửa] Sinh
| Lịch Gregory | 518 DXVIII |
| Ab urbe condita | 1270 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1326 – -1325 |
| Lịch Bengal | -75 |
| Lịch Berber | 1468 |
| Phật lịch | 1062 |
| Lịch Myanma | -120 |
| Lịch Byzantine | 6026 – 6027 |
| Âm lịch | Ngày mùng 4 tháng chạp năm Đinh Dậu (4 -12 - 3154/3214) — đến —
Ngày 14 tháng một (11) năm Mậu Tuất(14 -11 - 3155/3215) |
| Lịch Copt | 234 – 235 |
| Lịch Ethiopia | 510 – 511 |
| Lịch Do Thái | 4278 – 4279 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 574 – 575 |
| - Shaka Samvat | 440 – 441 |
| - Kali Yuga | 3619 – 3620 |
| Lịch Holocene | 10518 |
| Lịch Iran | 104 BP – 103 BP |
| Lịch Hồi giáo | 107 BH – 106 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2851 |
| Dương lịch Thái | 1061 |