808
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 8 - thế kỷ 9 - thế kỷ 10 |
| Thập niên: | 770 780 790 - 800 - 810 820 830 |
| Năm: | 805 806 807 - 808 - 809 810 811 |
Năm 808 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 808 DCCCVIII |
| Ab urbe condita | 1560 |
| Lịch Armenia | 257 ԹՎ ՄԾԷ |
| Lịch Bahá'í | -1036 – -1035 |
| Lịch Bengal | 215 |
| Lịch Berber | 1758 |
| Phật lịch | 1352 |
| Lịch Myanma | 170 |
| Lịch Byzantine | 6316 – 6317 |
| Âm lịch | Ngày 30 tháng một (11) năm Đinh Hợi (30 -11 - 3444/3504) — đến —
Ngày 11 tháng chạp năm Mậu Tí(11 -12 - 3445/3505) |
| Lịch Copt | 524 – 525 |
| Lịch Ethiopia | 800 – 801 |
| Lịch Do Thái | 4568 – 4569 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 864 – 865 |
| - Shaka Samvat | 730 – 731 |
| - Kali Yuga | 3909 – 3910 |
| Lịch Holocene | 10808 |
| Lịch Iran | 186 – 187 |
| Lịch Hồi giáo | 192 – 193 |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 3141 |
| Dương lịch Thái | 1351 |
- Gottschalk, nhà thần học Đức
- Walafrid Strabo, nhà thần học và nhà văn Swabia
- Hunayn ibn Ishaq, bác sĩ Ả Rập
Mất [sửa]
- Gisela, con gái của Charlemagne
- Elipando, tổng giám mục và nhà thần học Tây Ban Nha
- Eanbald II, Tổng Giám mục York
- Layman Pang, cư sĩ Phật giáo
- Bl.Widukind, Công tước xứ Saxony