815

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế kỷ: thế kỷ 8 - thế kỷ 9 - thế kỷ 10
Thập niên: 780  790  800  - 810 -  820  830  840
Năm: 812 813 814 - 815 - 816 817 818

Năm 815 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

815 trong lịch khác
Lịch Gregory 815
DCCCXV
Ab urbe condita 1568
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia 264
ԹՎ ՄԿԴ
Lịch Assyria 5565
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 871–872
 - Shaka Samvat 737–738
 - Kali Yuga 3916–3917
Lịch Bahá’í -1029 – -1028
Lịch Bengal 222
Lịch Berber 1765
Can Chi Giáp Ngọ (甲午年)
3511 hoặc 3451
    — đến —
Ất Mùi (乙未年)
3512 hoặc 3452
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 531–532
Lịch Dân Quốc 1097 trước Dân Quốc
民前1097年
Lịch Do Thái 4575–4576
Lịch Đông La Mã 6323–6324
Lịch Ethiopia 807–808
Lịch Holocen 10815
Lịch Hồi giáo 199–200
Lịch Igbo -185 – -184
Lịch Iran 193–194
Lịch Julius 815
DCCCXV
Lịch Myanma 177
Lịch Nhật Bản Kōnin 6
(弘仁6年)
Phật lịch 1359
Dương lịch Thái 1358
Lịch Triều Tiên 3148

Mất[sửa | sửa mã nguồn]