95 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 95 TCN |
| Ab urbe condita | 658 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1938 – -1937 |
| Lịch Bengal | -687 |
| Lịch Berber | 856 |
| Phật lịch | 450 |
| Lịch Myanma | -732 |
| Lịch Byzantine | 5414 – 5415 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1686725}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1687089}} ) |
| Lịch Copt | -378 – -377 |
| Lịch Ethiopia | -102 – -101 |
| Lịch Do Thái | 3666 – 3667 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -38 – -37 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3007 – 3008 |
| Lịch Holocene | 9906 |
| Lịch Iran | 716 BP – 715 BP |
| Lịch Hồi giáo | 738 BH – 737 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2239 |
| Dương lịch Thái | 449 |
Năm 95 TCN là một năm trong lịch Julius.