98 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 98 TCN |
| Ab urbe condita | 655 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1941 – -1940 |
| Lịch Bengal | -690 |
| Lịch Berber | 853 |
| Phật lịch | 447 |
| Lịch Myanma | -735 |
| Lịch Byzantine | 5411 – 5412 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1685629}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1685993}} ) |
| Lịch Copt | -381 – -380 |
| Lịch Ethiopia | -105 – -104 |
| Lịch Do Thái | 3663 – 3664 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -41 – -40 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3004 – 3005 |
| Lịch Holocene | 9903 |
| Lịch Iran | 719 BP – 718 BP |
| Lịch Hồi giáo | 741 BH – 740 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2236 |
| Dương lịch Thái | 446 |
Năm 98 TCN là một năm trong lịch Julius.