Acer nipponicum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acer nipponicum
Acer nipponicum 2.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Sapindales
Họ (familia) Sapindaceae
Chi (genus) Acer
Loài (species) A. nipponicum
Danh pháp hai phần
Acer nipponicum
H.Hara, 1938

Acer nipponicum là một loài thực vật có hoa trong họ Bồ hòn. Loài này được H.Hara miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Acer nipponicum. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • D. Grosser, W. Teetz: Ahorn. In: Einheimische Nutzhölzer (Loseblattsammlung). Informationsdienst Holz, Holzabsatzfond – Absatzförderungsfonds der deutschen Forst- und Holzwirtschaft, Bonn 1998, ISSN 0446-2114.
  • Helmut Pirc: Ahorne. Mit Zeichnungen von Michael Motamen. Ulmer, Stuttgart 1994, ISBN 3-8001-6554-6
  • Geoff Nicholls; Tony Bacon (1 June 1997). The drum book. Hal Leonard Corporation. pp. 54–. ISBN 9780879304768
  • Huxley, A., ed. (1992). New RHS Dictionary of Gardening. Macmillan ISBN 0-333-47494-5.
  • Joseph Aronson (1965). The encyclopedia of furniture. Random House, Inc.. pp. 300–. ISBN 9780517037355.
  • Philips, Roger (1979). Trees of North America and Europe. New York: Random House, Inc.. ISBN 0-394-50259-0.
  • Phillips, D. H. & Burdekin, D. A. (1992). Diseases of Forest and Ornamental Trees. Macmillan. ISBN 0-333-49493-8.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]