Acraea cepheus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea cepheus
Acraeacepheus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. cepheus
Danh pháp hai phần
Acraea cepheus
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Papilio cepheus Linnaeus, 1758
  • Acraea zosteria Godart,[1819]
  • Acraea baumanni Rogenhofer, 1890
  • Acraea cepheus pheusaca Suffert, 1904
  • Acraea cepheus sucepha Suffert, 1904
  • Acraea cepheus f. cepheana Strand, 1914
  • Acraea cepheus cepheus ab. disjuncta Dufrane, 1945
  • Acraea cepheus cepheus ab. addenda Dufrane, 1945
  • Acraea cepheus cepheus ab. deficiens Dufrane, 1945

Acraea cepheus là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở châu Phi, từ NigeriaAngola tới Uganda, miền tây TanzaniaZambia.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]