Acraea machequena

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea machequena
Acraea machequena.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class)

Insecta

(không phân hạng) Dicondylia
Phân lớp (subclass)

Pterygota

(không phân hạng) Metapterygota
(không phân hạng) Neoptera
(không phân hạng) Eumetabola
(không phân hạng) Endopterygota
Liên bộ (superordo) Panorpida
(không phân hạng) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Nhóm động vật (zoodivisio) Ditrysia
Nhánh động vật (zoosectio) Cossina
Phân nhánh động vật (subsectio) Bombycina
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
(không phân hạng) Rhopalocera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Heliconiinae
Tông (tribus) Acraeini
Chi (genus) Acraea
Loạt (series) Papilioniformes
Loài (species) A. machequena
Danh pháp hai phần
Acraea machequena
Grose-Smith, 1887[1]

Acraea machequena là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Zimbabwe, Mozambique, Malawi, tây nam Tanzania. Nó cũng có mặt ở một vài nơi của Nam Phi, the Savannah ở tỉnh Limpopo và phía bắc của Soutpansberg, cũng như rừng đất thấp phía bắc KwaZulu-Natal.

Sải cánh dài 48–55 mm đối với con đực và 50–56 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay vào cuối hè và autumn in South Africa và quanh năm in the rest of the range[2].

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.