Acraea rabbaiae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea rabbaiae
Acraea rabbaiae.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Heliconiinae
Tông (tribus) Acraeini
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. rabbaiae
Danh pháp hai phần
Acraea rabbaiae
Ward, 1873[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acraea (Acraea) rabbaiae
  • Acraea mombasae Grose-Smith, 1889

Acraea rabbaiae là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở KwaZulu-Natal, Swaziland, từ Mozambique tới Kenya và ở Tanzania.

Sải cánh dài 45–52 mm đối với con đực và 55–65 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm, đỉnh điểm từ tháng 9 đến tháng 6 và từ tháng 3 đến tháng 6[2].

Ấu trùng ăn Tryphostemma zanzibaricumSchlechterina mitostemmatoides.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Acraea rabbaiae rabbaiae
  • Acraea rabbaiae mombasae Grose-Smith, 1889
  • Acraea rabbaiae perlucida Henning & Henning, 1996 (South Africa)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]