Acylita distincta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acylita distincta
Acylita disticta.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Ditrysia
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Hadeninae
Chi (genus) Acylita
Loài (species) A. distincta
Danh pháp hai phần
Acylita distincta
D. Jones, 1908
Danh pháp đồng nghĩa
  • Boryodes disticta

Acylita distincta [1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Brasil. Sải cánh dài khoảng 26 mm.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Acylita distincta tại Wikimedia Commons