Noctuidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Owlet moths
Egybolis vaillantina
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Arthropoda
Lớp (class): Insecta
Bộ (ordo): Lepidoptera
Tính đa dạng
Khoảng 4.200 chi,
35.000 loài
Loài điển hình
Noctua pronuba
Phân họ

Acontiinae
Acronictinae
Aganainae
Agaristinae
Amphipyrinae
Araeopteroninae
Bagisarinae
Balsinae
Bryophilinae
Cocytiinae
Condicinae
Cuculliinae
Cydosiinae
Dilobinae
Diphtherinae
Eriopinae
Eucocytiinae
Eustrotiinae
Hadeninae
Heliothinae
Lophonyctinae
Metoponiinae
Noctuinae
Oncocnemidinae
Pantheinae
Phytometrinae
Plusiinae
Psaphidinae
Raphiinae
Sinocharinae
Stictopterinae
Stiriinae
Strepsimaninae
Thiacidinae
Ufeinae

Noctuidae là một họ bướm đêm có hơn 35.000 loài được biết đến trong tổng số có thể lên đến 100.000 loài trong hơn 4200 chi. Chúng cấu thành họ lớn nhất trong Lepidoptera. Chúng phân bố khắp thế giới với 1450 loài ở Âu châu.[1][2][3] Không có khác biệt lớn giữa con đực và con cái. Đa số chúng sinh hoạt về đêm và rất bị thu hút bởi ánh đèn. Nhiều loài bị thu hút bởi hoa nhiều mật hoa. Nhiều loài là mồi của dơi. Nhiều loài có ấu trùng và sâu sống trong đất và là loài gây hại cho nông nghiệp.

Phân loại [sửa]

Các phân họ:

Tham khảo [sửa]

  1. ^ Fibiger, M., 1990. Noctuinae 1. - Noctuidae Europaeae 1, Sorø, Denmark
  2. ^ Fibiger, M., 1993. Noctuinae 2. - Noctuidae Europaeae 2, Sorø, Denmark
  3. ^ Fibiger, M., 1997. Noctuinae 3. - Noctuidae Europaeae 3, Sorø, Denmark.

Liên kết ngoài [sửa]

On the UF / IFAS Featured Creatures Web site: