Anomoses hylecoetes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anomoses hylecoetes
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân thứ bộ (infraordo) Exoporia
Liên họ (superfamilia) Hepialoidea
Họ (familia) Anomosetidae
Turner, 1922
Chi (genus) Anomoses
Turner, 1916
Loài (species) A. hylecoetes
Tính đa dạng
1 species
Danh pháp hai phần
Anomoses hylecoetes
Turner, 1916

Anomoses hylecoetes là một loài bướm đêm nguyên thủy đặc hữu của QueenslandNew South Wales, Úc [1][2]. Nó là loài duy nhất trong chi Anomoses, và duy nhất trong họ Anomosetidae[3].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ N. P. Kristensen (1999). Lepidoptera, Moths and Butterflies. Walter de Gruyter, Berlin, New York. 
  2. ^ E. S. Nielsen, G. S. Robinson & D. L. Wagner (2000). “Ghost-moths of the world: a global inventory and bibliography of the Exoporia (Mnesarchaeoidea and Hepialoidea) (Lepidoptera)”. Journal of Natural History 34 (6): 823–878. doi:10.1080/002229300299282. 
  3. ^ Kristensen, N.P. (1978). Observations on Anomoses hylecoetes (Anomosetidae), with a key to the hepialoid families (Insecta: Lepidoptera). Steenstrupia, 5: 1-19

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]