Anarta nigrolunata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anarta nigrolunata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Hadeninae
Chi (genus) Anarta
Loài (species) A. nigrolunata
Danh pháp hai phần
Anarta nigrolunata
Packard, 1867
Danh pháp đồng nghĩa
  • Hadula nigrolunata

Anarta nigrolunata là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Bắc Cực và vùng núi cao Canada.

Anarta melanopa được xem là đồng nghĩa của Hadula nigrolunata, nhưng Lafontaine và Troubridge cho rằng có một số khác biệt để phân biệt chúng là loài riêng biệt.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]