Anarta sabulorum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anarta sabulorum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Hadeninae
Chi (genus) Anarta
Loài (species) A. sabulorum
Danh pháp hai phần
Anarta sabulorum
(Alphéraky, 1882)
Danh pháp đồng nghĩa

Anarta sabulorum[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Bắc Phi, Cận ĐôngTrung Đông, Trung Á, miền tây Trung QuốcMông Cổ.

Con trưởng thành bay từ tháng 1 đến tháng 4. Có một lứa một năm.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Anarta sabulorum sabulorum
  • Anarta sabulorum distincta
  • Anarta sabulorum rhodina (Tân Cương)
  • Anarta sabulorum segnis
  • Anarta sabulorum pulverata (Malta)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.