Andelfingen (huyện)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Huyện Andelfingen Bezirk Andelfingen |
|
| Quốc gia | |
|---|---|
| Bang | |
| Thủ phủ | Andelfingen |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 166,64 km² (64,3 mi²) |
| Dân số (31 December 2009) | |
| - Tổng cộng | 29.210 |
| - Mật độ | 175,3/km² (454/mi²) |
| Múi giờ | CET (UTC+1) |
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Số đô thị | 24 |
Tọa độ: 47°37′B 8°40′Đ / 47,617°B 8,667°Đ Huyện Andelfingen là một trong 12 huyện của bang nói tiếng Đức, bang Zurich, Thụy Sĩ.
Huyện này trùng với Zürcher Weinland, giáp giới bởi Rhine về phía bắc và tây, giáp bang Thurgau về phía đông, giáp Winterthur về phía nam và giáp Irchel về phía tây nam.
Các đô thị [sửa]
Andelfingen có 24 đô thị sau:
| Đô thị | Dân số (31 December 2009)[1] |
Diện tích, km² |
|---|---|---|
| Adlikon | 579 | 6.71 |
| Andelfingen | 1.795 | 6.65 |
| Benken | 775 | 5.67 |
| Berg am Irchel | 593 | 7.06 |
| Buch am Irchel | 836 | 10.26 |
| Dachsen | 1.919 | 2.69 |
| Dorf | 634 | 5.55 |
| Feuerthalen | 3.440 | 2.49 |
| Flaach | 1.228 | 10.16 |
| Flurlingen | 1.406 | 2.40 |
| Henggart | 2.172 | 3.01 |
| Humlikon | 456 | 3.70 |
| Kleinandelfingen | 2.070 | 10.36 |
| Laufen-Uhwiesen | 1.516 | 6.27 |
| Marthalen | 1.896 | 14.11 |
| Oberstammheim | 1.066 | 9.36 |
| Ossingen | 1.349 | 13.07 |
| Rheinau | 1.331 | 8.96 |
| Thalheim an der Thur | 805 | 6.44 |
| Trüllikon | 996 | 9.52 |
| Truttikon | 474 | 4.42 |
| Unterstammheim | 877 | 7.32 |
| Volken | 309 | 3.21 |
| Waltalingen | 688 | 7.25 |
| Tổng cộng | 29.210 | 166.64 |
Tham khảo [sửa]
- ^ Canton of Zurich Statistical Office (tiếng Đức) accessed 26 May 2010
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Andelfingen (huyện). |