Anthene amarah

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anthene amarah
Anthene amarah, Springbokvlakte.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Lycaenidae
Phân họ (subfamilia) Lycaeninae
Chi (genus) Anthene
Loài (species) A. amarah
Danh pháp hai phần
Anthene amarah
(Guérin-Méneville, 1847)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Polyommatus amarah Guérin-Méneville, 1847
  • Lampides olympusa Walker, 1870
  • Anthene amarah orphna Clench, 1965

The Black-striped Hairtail (Anthene amarah) là một loài bướm thuộc họ Lycaenidae. Loài này có ở tropical châu PhiArabia (up to Aqaba).

Sải cánh từ 21–26 mm đối với con đực và 23–29 mm đối với con cái. Cá thể trưởng thành mọc cánh quanh năm, đỉnh điểm vào mùa hè.[2]

Ấu trùng ăn các loài Acacia species, bao gồm và Acacia karroo, Acacia sieberanaAcacia gerrardii.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Anthene amarah amarah
  • Anthene amarah orphna Clench, 1965 (Liberia)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Anthene, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]