Anthidium collectum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anthidium collectum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Megachilidae
Chi (genus) Anthidium
Loài (species) A. collectum
Danh pháp hai phần
Anthidium collectum
Huard, 1896
Danh pháp đồng nghĩa
see text

Anthidium collectum là một loài ong trong họ Megachilidae loài sâu cắt lá.[1][2] Chúng phân bố ở Trung Mỹ và Bắc Mỹ.

Đồng âm[sửa | sửa mã nguồn]

Đồng âm của loài này gồm:[3]

  • Anthidium compactum_homonym Provancher, 1896
  • Anthidium angelarum Titus, 1906
  • Anthidium transversum Swenk, 1914
  • Anthidium puncticaudum Cockerell, 1925
  • Anthidium collectum bilderbacki Cockerell, 1938
  • Anthidium catalinense Cockerell, 1939
  • Anthidium clementinum Cockerell, 1939

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Griswold, T., and J. S. Ascher., 2005, Checklist of Apoidea of North America (bao gồm Central America and the Caribbean)
  2. ^ Catalogue of Life: 2009 Annual Checklist: Literature references
  3. ^ http://www.discoverlife.org/mp/20q?search=Anthidium+collectum

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]