Apatosaurus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Apatosaurus Thời điểm hóa thạch: Hậu Jura |
|
|---|---|
Bộ xương Apatosaurus excelsus tại Bảo tàng Lịch sử tự nhiên Hoa Kỳ |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Sauropsida |
| Liên bộ (superordo) | Dinosauria |
| Bộ (ordo) | Saurischia |
| Phân bộ (subordo) | Sauropodomorpha |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Sauropoda |
| Họ (familia) | Diplodocidae |
| Chi (genus) | Apatosaurus Marsh, 1877 |
| Loài | |
|
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
|
Apatosaurus là một chi Sauropoda thuộc họ Diplodocidae sống ở vùng Bắc Mỹ ngày nay vào cuối kỷ Jura, khoảng 150 triệu năm trước. Đây là một trong những động vật lớn nhất từng tồn tại với chiều dài trung bình là 23 m và nặng 23 tấn. Tên gọi Apatosaurus có nghĩa là thằn lằn lừa đảo do Othniel Charles Marsh đặt do những xương chevron thường chỉ tìm thấy ở các loài bò sát sống dưới nước như Mosasaurus.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Apatosaurus |