Aplonis mavornata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aplonis mavornata
Tình trạng bảo tồn
Status iucn3.1 EX vi.svg
Tuyệt chủng  (mid-19th century) (IUCN 3.1)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Sturnidae
Chi (genus) Aplonis
Loài (species) A. mavornata
Danh pháp hai phần
Aplonis mavornata
Buller, 1887[2]
Danh pháp đồng nghĩa

Aplonis mavornata là một loài chim trong họ Sturnidae.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Aplonis mavornata. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2012. 
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Buller
  3. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.