Apteromantis aptera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Apteromantis aptera
Apteromantis aptera from São Brissos (Beja).jpg
Apteromantis aptera
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Mantodea
Họ (familia) Mantidae
Chi (genus) Apteromantis
Loài (species) A. aptera
Danh pháp hai phần
Apteromantis aptera
(Fuente, 1894)

Apteromantis aptera là một loài bọ ngựa đặc hữu của Iberian Peninsula [2].

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ World Conservation Monitoring Centre (1996). Apteromantis aptera. IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2007. 
  2. ^ José Manuel Grosso-Silva & Patrícia Soares-Vieira (2004). “First record of Apteromantis aptera (Fuente, 1894) for Portugal and confirmation of the occurrence of Perlamantis alliberti Guérin-Méneville, 1843 (Dictyoptera, Mantodea)”. Boln. S.E.A. 35: 277. 

Bản mẫu:Mantidae-stub