Arachnomorpha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Arachnomorpha
Thời điểm hóa thạch: Cambrian–Recent
Haeckel Arachnida.jpg
"Arachnida" from Ernst Haeckel's Kunstformen der Natur, 1904
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
(không phân hạng) 'Arachnomorpha
Lameere, 1890
Danh pháp đồng nghĩa
  • Arachnata Paulus, 1979
  • Palaeopoda Packard, 1903

Arachnomorpha một nhánh trong ngành Arthropoda tạo thành một nhóm đơn ngành gồm Trilobita, và động vật chân đốt khác Megacheira và các họ giốn trilobita (Helmetiidae, Xandarellidae, Naraoiidae, Liwiidae, và Tegopeltidae), và nhánh chị em bao gồm Chelicerata.[1][2] Tranh cãi lớn nhất về phân loại này chủ yếu là Pycnongonida, vì nhóm này được xem là không nên xếp vào Chelicerata.[3] Arachnomorpha được xem là nhóm có quan hệ chị em với giáp xác, được xem là thuộc nhánh mandibulate (gồm côn trùng và myriapoda).[2]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

  • ?Pycnogonida Latreille, 1806 (bao gồm Pantopoda Gerstaecker, 1863)

Arachnomorpha Lameere, 1890 [= Arachnata Paulus, 1979, = Palaeopoda Packard, 1903]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Trevor J. Cotton & Simon J. Braddy (2003). “The phylogeny of arachnomorph arthropods and the origin of the Chelicerata”. Transactions of the Royal Society of Edinburgh: Earth Sciences 94 (3): 169–193. doi:10.1017/S0263593300000596. 
  2. ^ a ă Jonathan R. Hendricks & Bruce S. Lieberman (2008). “New phylogenetic insights into the Cambrian radiation of arachnomorph arthropods”. Journal of Paleontology 82 (3): 585–594. doi:10.1666/07-017.1. 
  3. ^ J. A. Dunlop & C. P. Arango (2005). “Pycnogonid affinities: a review”. Journal of Zoological Systematics and Evolutionary Research 43 (1): 8–21. doi:10.1111/j.1439-0469.2004.00284.x. 

Bản mẫu:Paleo-arthropod-stub