Atropoides nummifer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Atropoides nummifer
Atropoides-nummifer-1a.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Viperidae
Chi (genus) Atropoides
Loài (species) A. nummifer
Danh pháp hai phần
Atropoides nummifer
(Rüppell, 1845)
Atropoides nummifer distribution.png
Danh pháp đồng nghĩa

Atropoides nummifer là một loài rắn trong họ Rắn lục. Loài này được Rüppell mô tả khoa học đầu tiên năm 1845.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Atropoides nummifer. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Atropoides nummifer tại Wikimedia Commons