Bánh pudding

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pudding
Griesmeelpudding met rode bessen saus.jpg
Một loại bánh pudding của Hà Lan
Loại Pudding

Bánh pudding là một món bánh tráng miệng và còn là một món ăn ngon thông dụng ở các nước phương Tây.

Tên gọi pudding được tin là bắt nguồn từ tiếng Pháp boudin, có nguồn gốc từ tiếng Latinh botellus, có nghĩa là "xúc xích nhỏ ", đề cập đến các loại thịt bọc được dùng trong các món tráng miệng ở Châu Âu thời Trung Cổ.[1]

Thuật ngữ[sửa | sửa mã nguồn]

Tại Anh và hầu hết các quốc gia trong Khối thịnh vượng chung, pudding được dùng để miêu tả cả các món mặn và món ngọt. Tuy nhiên, trừ khi đủ điều kiện, thuật ngữ này được sử dụng hằng ngày để chỉ một món tráng miệng; ở Anh, "pudding" cũng dùng như từ đồng nghĩa chỉ món tráng miệng.[2] Các loại bánh rất phong phú, có thể làm hầu hết từ tinh bột hoặc từ sữa như bánh pudding gạo, hỗn hợp bánh hấp như bánh pudding xốp đặc dính của Anh có hoặc không có thêm các thành phần như hoa quả khô như bánh pudding Giáng Sinh.[2] Các món ăn thơm ngon bao gồm những loại như bánh pudding Yorkshire, pudding đen, pudding mỡ rắn ở thận bò hoặc cừu, pudding bít tết và thận.

Ở Mỹ và Canada, pudding để chỉ đặc trưng cho một loại bánh tráng miệng làm từ sữa ngọt gần giống với loại bánh custard trứng, Bird's Custard hay bánh mousse, thường được sản xuất bằng việc dùng chất gelatin hay tương tự collagen như dòng sản phẩm của nhãn hiệu Jello. Trong Khối thịnh vượng chung, những loại bánh pudding này được gọi là custards (thượng gọi tắt là curd) nếu làm từ trứng, blancmange nếu làm từ tinh bột, và jelly nếu làm từ gelatin. Pudding còn có thể liên quan đến các món khác như bánh mì pudding và bánh gạo pudding, mặc dù những tên gọi này có thể bắt nguồn từ những món ăn của Anh.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Olver, Lynne (2000). “The Food Timeline: pudding”. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2007. 
  2. ^ a ă Oxford English Dictionary

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

 Chisholm, Hugh biên tập (1911). “Pudding”. Encyclopædia Britannica . Nhà in Đại học Cambridge.