Bò sát gai lưng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhynchocephalia
Thời điểm hóa thạch: Jura muộn- Nay, 228–0Ma
Tuatera.JPG
Sphenodon punctatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Rhynchocephalia
Williston, 1925
Các họ

Rhynchocephalia là một bộ bò sát giống thằn lằn chỉ có 1 chi (Sphenodon) và 2 loài còn sinh tồn. Dù ngày nay chúng không còn đa dạng nhưng Rhynchocephalia đã từng phổ biến gồm nhiều chi trong nhiều họ, và chúng bắt đầu tách ra từ Đại Trung Sinh.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại học[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại theo Wu (1994),[1] Evans et al. (2001),[2] Apesteguia & Novas (2003)[3] và Evans & Borsuk−Białynicka (2009).[4]

Phát sinh loài[sửa | sửa mã nguồn]

Biểu đồ phân nhánh của Rhynchocephalia sau đây theo Wu (1994),[1] Evans et al. (2001),[2] và Apesteguia & Novas (2003).[3][5]

Rhynchocephalia

 Gephyrosaurus 


Sphenodontia

 Diphydontosaurus 




 Planocephalosaurus 


Pleurosauridae

 Palaeopleurosaurus



 Pleurosaurus



Sphenodontidae

 Rebbanasaurus



"Clevosaurinae"

 Polysphenodon



 Brachyrhinodon



 Clevosaurus



Sphenodontinae

 Homoeosaurus




 Kallimodon



"Sapheosaurini"

 Sapheosaurus



 Ankylosphenodon





 Pamazinsaurus





 Zapatadon




 Theretairus



 Sphenovipera



Sphenodontini

 Cynosphenodon



 Sphenodon (Tuatara)




Opisthodontia

 Opisthias


Eilenodontini

 Toxolophosaurus




 Priosphenodon



 Eilenodon















Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wu, X-C. 1994: Late Triassic-Early Jurassic sphenodontians from China and the phylogeny of the Sphenodontia. in Fraser, N. C. & Sues, H-D.. 1994: In the Shadow of the Dinosaurs. Cambridge University Press, New York. 1994
  2. ^ a ă Evans, S. E., Prasad, G. V. R. & Manhas, B. K., 2001: Rhynchocephalians (Diapsida: Lepidosauria) from the Jurassic Kota Formation of India. Zoological Journal of the Linnean Society: Vol. 133, #3, pp. 309-334
  3. ^ a ă Apesteguía S, Novas FE (2003) Large Cretaceous sphenodontian from Patagonia provides insight into lepidosaur evolution in Gondwana. Nature, 425:609–612
  4. ^ Susan E. Evans and Magdalena Borsuk−Białynicka (2009). “A small lepidosauromorph reptile from the Early Triassic of Poland”. Paleontologica Polonica 65: 179–202. 
  5. ^ “Sphenodontida”. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2012. 

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Daugherty CH, Cree A, Hay JM, Thompson MB (1990). Neglected taxonomy and continuing extinctions of tuatara (Sphenodon). Nature 347, 177–179.
  • Evans SE. 2003. At the feet of the dinosaurs: the early history and radiation of lizards. Biological Reviews, 78:513-551. doi:10.1017/S1464793103006134
  • Jones MEH. 2008. Skull shape and feeding strategy in Sphenodon and other Rhynchocephalia (Diapsida: Lepidosauria). Journal of Morphology. 269: 945–966. doi:10.1002/jmor.10634
  • Jones MEH. 2009. Dentary tooth shape in Sphenodon and its fossil relatives (Diapsida: Lepidosauria: Rhynchocephalia). In Koppe T, Meyer G, Alt KW, eds. Interdisciplinary Dental Morphology, Frontiers of Oral Biology (vol 13). Greifswald, Germany; Karger. 9–15.
  • Evans SE, Jones MEH (2010) The Origin, early history and diversification of lepidosauromorph reptiles. In Bandyopadhyay S. (ed.), New Aspects of Mesozoic Biodiversity, 27 Lecture Notes in Earth Sciences 132, 27-44. doi:10.1007/978-3-642-10311-7_2,

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Động vật bò sát Bản mẫu:Sphenodontia