Barking
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 51°32′11″B 0°04′38″Đ / 51,536469°B 0,077226°Đ
| Barking | |
Barking Abbey và Nhà thờ St Margaret ở phía sau |
|
|
|
|
| Mạng lưới tham chiếu quốc gia | |
|---|---|
| - Charing Cross | 91 mi (146 km) W |
| Khu tự quản Luân Đôn | Barking & Dagenham |
| Hạt nghi lễ | Đại Luân Đôn |
| Vùng | Luân Đôn |
| Quốc gia | England |
| Quốc gia có chủ quyền | Liên hiệp Anh |
| Mã bưu chính khu đô thị | BARKING |
| Mã bưu chính quận | IG11 |
| Mã điện thoại | 020 |
| Cảnh sát | Thủ đô |
| Cứu hỏa | Luân Đôn |
| Cấp cứu | Luân Đôn |
| Nghị viện châu Âu | London |
| Nghị viện Liên hiệp Anh | Barking |
| Nghị viện Luân Đôn | City and East |
| Danh sách địa điểm: UK · Anh · Luân Đôn | |
Barking là một thành thị ngoại ô phía tây của Khu Barking và Dagenham của Luân Đôn, tọa lạc ở phía Đông Luân Đôn, Anh. Barking là một trung tâm thương mại và bán lẻ, nằm cách 91 dặm (146,5 km) về phía đông của Charing Cross. Theo Bản đồ Quy hoạch Luân Đôn, đây là một trong 35 trung tâm chính của vùng Đại Luân Đôn.[1] Barking là một khu vực đổi mới với hai trung tâm hoạt động chính là Trung tâm Barking Town[2] và Barking Riverside.[3]
Dân số [sửa]
| 1881 | 16.848 |
|---|---|
| 1891 | 14.301 |
| 1901 | 21.547 |
| 1911 | 31.294 |
| 1921 | 35.523 |
| 1931 | 51.270 |
| 1941 | chiến tranh # |
| 1951 | 78.170 |
| 1961 | 72.293 |
| # không có số liệu thống kê do chiến tranh | |
| Nguồn: UK census | |