Bittium proteum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bittium proteum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Sorbeoconcha
Liên họ (superfamilia) Cerithioidea
Họ (familia) Cerithiidae
Chi (genus) Bittium
Loài (species) B. proteum
Danh pháp hai phần
Bittium proteum
(Jousseaume, 1930)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Bittium proteum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Cerithiidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 5 mm và 7 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Biển Đỏ, Vịnh AdenĐịa Trung Hải

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Bittium proteum (Jousseaume, 1930).  Xem: World Register of Marine Species tại http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=139053 on 8 tháng 2 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Houbrick R. (1978). Redescription of Bittium proteum (Jousseaume, 1930) with comments on its generic placements. The Nautilus 92 (1): 9-11
  • Vine, P. (1986). Red Sea Invertebrates. Immel Publishing, London. 224 pp
  • Gofas, S.; Le Renard, J.; Bouchet, P. (2001). Mollusca, in: Costello, M.J. et al. (Ed.) (2001). European register of marine loài: a check-list of the marine loài in châu Âu và a bibliography of guides to their identification. Collection Patrimoines Naturels, 50: pp. 180–213

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]