Bolma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bolma
Astrea rugosa1.jpg
A live individual của Bolma rugosa
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Turbinidae
Phân họ (subfamilia) Turbininae
Chi (genus) Bolma
Risso, 1826[1]
Loài điển hình
Bolma rugosa Linnaeus, C., 1767
Danh pháp đồng nghĩa

Bolma là một chi ốc biển cỡ trung bình tới lớn có nắp vôi hóa, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turbinidae, họ ốc xà cừ.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Theo World Register of Marine Species (WoRMS), các loài sau được xếp vào chi Bolma :[2]

Các loài được đưa vào đồng nghĩa 
  • Bolma christianeae Nolf, 2005 : đồng nghĩa của Bolma jacquelineae (Marche-Marchad, 1957)
  • Bolma macandrewii (Mørch, 1868) accepted as Anadema macandrewii (Mörch, 1868)

The following species are also gồm cód trong Indo-Pacific Molluscan Database [4]

  • 'Bolma (Galeoastraea) asteriola (DALL, 1925)
  • Bolma (Galeoastraea) kiharai KOSUGE, 1986-a
  • Bolma (Galeoastraea) millegranosa KURODA & HABE in HABE, 1958-h
Bolma erectospinosa

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Risso A. (1826). H.N. Europe 4: 117.
  2. ^ WoRMS : Bolma; accessed : 1 tháng 2 2011
  3. ^ Powell A. W. B., New Zealand Mollusca, William Collins Publishers Ltd, Auckland, New Zealand 1979 ISBN 0-00-216906-1
  4. ^ OBIS : Bolma

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Biodiversity occurrence data provided by: (Accessed through GBIF Data Portal, www.gbif.net, 2009-10-13)[1]