Boswellia serrata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Boswellia serrata
Boswellia serrata (Salai) in Kinnarsani WS, AP W2 IMG 5840.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Sapindales
Họ (familia) Burseraceae
Chi (genus) Boswellia
Loài (species) B. serrata
Danh pháp hai phần
Boswellia serrata
Triana & Planch.
Areale di Boswellia serrata.jpg

Boswellia serrata là một loài thực vật có hoa trong họ Burseraceae. Loài này được Roxb. ex Colebr. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1807.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Boswellia serrata. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]