Branchinecta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Branchinecta
Branchinecta packardi.jpg
Branchinecta packardi
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Branchiopoda
Bộ (ordo) Anostraca
Họ (familia) Branchinectidae
Daday, 1910
Chi (genus) Branchinecta
Verrill, 1869 [1]
Các loài
Xem trong bài.

Branchinecta là một chi tôm trong họ Branchinectidae. Chi này có 60 loài,[1][2] found on all continents except Africa and Australia.[2] Branchinecta gigas, loài tôm đẹp khổng lồ, là loài lớn nhất trong bộ, với chiều dài lên đến 10 xentimét (4 in),[3]Branchinecta brushi sống ở nơi có cao độ cao nhất trong tất cả các loài giáp xác, với độ cao5.930 mét (19.460 ft), một kỷ lục nó chia sẻ với copepod Boeckella palustris.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Branchinecta Verrill, 1869 (TSN 83694) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ a ă D. Christopher Rogers (2006). “Three new species of Branchinecta (Crustacea: Branchiopoda: Anostraca) from the Nearctic” (PDF). Zootaxa 1126: 35–51. 
  3. ^ Geoffrey Fryer (1968). Branchinecta gigas Lynch, a non-filter-feeding raptatory anostracan, with notes on the feeding habits of certain other anostracans”. Proceedings of the Linnean Society of London 177 (1): 19–34. doi:10.1111/j.1095-8312.1966.tb00948.x. 
  4. ^ a ă Thomas A. Hegna & Eric A. Lazo-Wasem (2010). Branchinecta brushi n. sp. (Branchiopoda: Anostraca: Branchinectidae) from a volcanic crater in northern Chile (Antofagasta Province): a new altitude record for crustaceans” (PDF). Journal of Crustacean Biology 30 (3): 445–464. doi:10.1651/09-3236.1. 
  5. ^ Denton Belk & Frederick R. Schram (2001). “A new species of anostracan from the Miocene of California”. Journal of Crustacean Biology 21 (1): 49–55. doi:10.1651/0278-0372(2001)021[0049:ANSOAF]2.0.CO;2. 
  6. ^ J. Baillie (1996) Branchinecta belki Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập April 21, 2010.
  7. ^ Inland Water Crustacean Specialist Group (1996) Branchinecta conservatio Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập April 21, 2010.
  8. ^ Inland Water Crustacean Specialist Group (1996) Branchinecta gigas Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập April 21, 2010.
  9. ^ Inland Water Crustacean Specialist Group (1996) Branchinecta longiantenna Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập April 21, 2010.
  10. ^ Inland Water Crustacean Specialist Group (1996) Branchinecta lynchi Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập April 21, 2010.
  11. ^ A. M. Maeda-Martinez (1996) Branchinecta mexicana Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập April 21, 2010.
  12. ^ Inland Water Crustacean Specialist Group (1996) Branchinecta sandiegonensis Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập April 21, 2010.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Branchinecta tại Wikimedia Commons