Breguet 19

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Br.19
Kiểu Ném bom hạng nhẹ/trinh sát
Nhà chế tạo Breguet Aviation
Nhà thiết kế Marcel Vuillerme
Chuyến bay đầu tháng 3-1922
Sử dụng chính Flag of France.svg Không quân Pháp
Số lượng sản xuất ~ 2.700

Breguet 19 (Breguet XIX, Br.19 hay Bre.19) là một loại máy bay ném bom/trinh sát hạng nhẹ của Pháp, nó còn dùng để bay các chuyến bay khoảng cách dài, do công ty Breguet thiết kế và sản xuất từ năm 1924.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Jesús del Gran Poder, một phiên bản đặc biệt của Breguet 19 đã bay tới Brasil từ Tây Ban Nha vào năm 1929
  • Br.19.01
  • Br.19.02 to 011
  • Br.19 A2
  • Br.19 B2
  • Br.19 CN2
  • Br.19 GR (Grand Raid)
  • Br.19 TR Bidon
  • Br.19 TF Super Bidon
  • Br.19 ter
  • Br.19.7
  • Br.19.8
  • Br.19.9
  • Br.19.10
  • Br.19 hydro (hayr thủy phi cơ Breguet 19)
  • Nakajima-Breguet Reconnaissance Seaplane - Nakajima chế tạo phiên bản thủy phi cơ Breguet 19-A2B.

Các biến thể chở khách khác với khung vỏ được làm lại hoàn toàn được định danh:

  • Br.26T (1926)
  • Br.26TS hoặc Br.261T
  • Br.280T
  • Br.281T
  • Br.284T

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Argentina
 Bỉ
 Bolivia
Flag of Brazil.svg Brasil
 Trung Hoa Dân Quốc
 Independent State of Croatia
 Pháp
 Greece
 Italy
 Nhật Bản
Iran Ba Tư
 Ba Lan
 Romania
 Liên Xô
Tây Ban Nha Vương quốc Tây Ban Nha & Tây Ban Nha Cộng hòa Tây Ban Nha
Sabiha Gökçen mang một quả bom trước phi vụ ném bom Dersim với chiếc Breguet 19.
 Thổ Nhĩ Kỳ
 Anh Quốc
 Uruguay
 Venezuela
 Kingdom of Yugoslavia
Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư

Tính năng kỹ chiến thuật (Br 19 A.2)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ The Encyclopedia of World Aircraft[1]

Đặc điểm tổng quát

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan

Breguet 21 - Breguet 28

Máy bay có tính năng tương đương

Potez 25 - Fairey Fox - Polikarpov R-Z

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ David Donald biên tập (1997). The Encyclopedia of World Aircraft. Aerospace Publishing. ISBN 1-85605-375-X.