Bring Me to Life
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xin xem các mục từ khác có tên tương tự ở Bring Me to Life (bài hát của Thousand Foot Krutch).
| "Bring Me to Life" | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đĩa đơn của Evanescence với sự góp giọng của Paul McCoy | ||||||||||||||||||||||||||
| từ album Fallen | ||||||||||||||||||||||||||
| Mặt B | "Farther Away", "Missing" | |||||||||||||||||||||||||
| Phát hành | 22 tháng 4 năm 2003 | |||||||||||||||||||||||||
| Định dạng | Đĩa CD, DVD, download | |||||||||||||||||||||||||
| Thu âm | 2002; Ocean Studios, Burbank, California | |||||||||||||||||||||||||
| Thể loại | Alternative metal, rap rock[1] | |||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng | 3:56 | |||||||||||||||||||||||||
| Hãng đĩa | Wind-up | |||||||||||||||||||||||||
| Sáng tác | Amy Lee, Ben Moody, David Hodges | |||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất | Dave Fortman | |||||||||||||||||||||||||
| Chứng nhận | 2× Bạch Kim (ARIA) Bạch Kim (RIAA) |
|||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
"Bring Me to Life" là một bài hát của ban nhạc rock người Mỹ Evanescence. Hãng thu âm Wind-up phát hành "Bring Me to Life" vào năm 2003 làm đĩa đơn mở đầu album đầu tay của Evanescence là Fallen. Bài hát mang giai điệu alternative metal, rap-rock, gothic metal...
Ca khúc đã mang về cho ban nhạc một giải Grammy cho "Thể hiện Hard Rock xuất sắc nhất" và một đề cử "Bài hát Rock hay nhất" ở giải Grammy lần thứ 46. Video âm nhạc đi kèm được thực hiện bởi đạo diễn Philipp Stölzl, trong đó là cảnh Amy Lee ca hát và leo trèo trên một tòa nhà cao tầng khi gặp một cơn ác mộng. Rất nhiều nghệ sĩ đã cover lại bài hát này, kể cả ca sĩ nhạc cổ điển Katherine Jenkins và nhạc công piano John Tesh.
Mục lục |
Bảng xếp hạng và chứng nhận [sửa]
Bảng xếp hạng theo tuần [sửa]
| Bảng xếp hạng (2003) | Vị trí cao nhất |
|---|---|
| Úc (ARIA)[2] | 1 |
| Áo (Ö3 Austria Top 75)[3] | 3 |
| Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[4] | 7 |
| Bỉ (Ultratop 40 Wallonia)[5] | 2 |
| Đan Mạch (Tracklisten)[6] | 2 |
| Hà Lan (Mega Single Top 100)[7] | 6 |
| Phần Lan (Suomen virallinen lista)[8] | 11 |
| Pháp (SNEP)[9] | 5 |
| Đức (Media Control AG)[10] | 2 |
| Ireland (IRMA)[11] | 2 |
| Ý (FIMI)[12] | 1 |
| New Zealand (RIANZ)[13] | 3 |
| Na Uy (VG-lista)[14] | 2 |
| Thụy Điển (Sverigetopplistan)[15] | 2 |
| Thụy Sĩ (Media Control AG)[16] | 6 |
| Hoa Kỳ Billboard Hot 100[17] | 5 |
| Hoa Kỳ Mainstream Rock Tracks (Billboard)[18] | 11 |
| Hoa Kỳ Alternative Songs (Billboard)[19] | 1 |
| Hoa Kỳ Pop Songs (Billboard)[20] | 1 |
| Hoa Kỳ Billboard Adult Top 40 | 4 |
| Thế giới (United World Chart)[21] | 1 |
| Bảng xếp hạng (2004-2009) | Vị trí cao nhất |
| Canadian Singles Chart[18] | 3 |
| US Hot Digital Songs (Billboard)[18] | 35 |
| Bảng xếp hạng (2011) | Vị trí cao nhất |
| UK Rock Chart[22] | 1 |
Bảng tổng kết cuối năm [sửa]
| Bảng xếp hạng (2003) | Vị trí |
|---|---|
| Australian Singles Chart[23] | 6 |
| Australian Rock Singles Chart[23] | 1 |
| Austrian Singles Chart[24] | 22 |
| Belgian Singles Chart (Flanders)[25] | 30 |
| Belgian Singles Chart (Wallonia)[26] | 11 |
| Dutch Top 40[27] | 52 |
| Irish Singles Chart[28] | 20 |
| Italian Singles Chart[29] | 4 |
| New Zealand Singles Chart[30] | 22 |
| Swedish Singles Chart[31] | 5 |
| Swiss Singles Chart[32] | 13 |
| US Billboard Hot 100[33] | 10 |
| UK Singles Chart[34] | 15 |
| Thế giới (United World Chart)[35] | 1 |
Bảng tổng kết thập niên [sửa]
| Cuối thập niên 2000 | Vị trí |
|---|---|
| Australian Singles Chart[36] | 59 |
| US Rock Songs[37] | 73 |
| US Alternative Songs[38] | 26 |
Chứng nhận [sửa]
| Quốc gia | Chứng nhận |
|---|---|
| Úc[39] | 2× Bạch Kim |
| Pháp[40] | Vàng |
| Đức[41] | Vàng |
| Thụy Sĩ[42] | Vàng |
| Hoa Kỳ[43] | Bạch Kim |
Chú thích [sửa]
- ^ Fischer, Blair R (13 tháng 8 năm 2003). “Evanescence Make Understatement Of At Chicago Sweat Factory”. MTV News. MTV Networks. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2011.
- ^ "Australian-charts.com - Evanescence - Bring Me to Life". ARIA Top 50 Singles. Hung Medien. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Evanescence - Bring Me to Life Austriancharts.at" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Ultratop.be - Evanescence - Bring Me to Life" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Ultratop.be - Evanescence - Bring Me to Life" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 40. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Danishcharts.com - Evanescence - Bring Me to Life". Tracklisten. Hung Medien. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Dutchcharts.nl - Evanescence - Bring Me to Life" (bằng tiếng Hà Lan). Mega Single Top 100. Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Finnishcharts.com - Evanescence - Bring Me to Life". Suomen virallinen lista. Hung Medien. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Lescharts.com - Evanescence - Bring Me to Life" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Hung Medien. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Musicline.de - Chartverfolgung - Evanescence - Bring Me to Life" (bằng tiếng Đức). Media Control Charts. PhonoNet GmbH. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Chart Track". Irish Singles Chart. GfK. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Italiancharts.com - Evanescence - Bring Me to Life". Top Digital Download. Hung Medien. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Charts.org.nz - Evanescence - Bring Me to Life". Top 40 Singles. Hung Medien. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Norwegiancharts.com - Evanescence - Bring Me to Life". VG-lista. Hung Medien. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Swedishcharts.com - Evanescence - Bring Me to Life". Singles Top 60. Hung Medien. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Evanescence - Bring Me to Life swisscharts.com". Swiss Singles Chart. Hung Medien. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Evanescence Album & Song Chart History" Billboard Hot 100 for Evanescence. Prometheus Global Media. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ a b c “Evanescence - Billboard charts”. Allmusic. Rovi Corporation. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2009.
- ^ "Evanescence Album & Song Chart History" Billboard Alternative Songs for Evanescence. Prometheus Global Media. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ "Evanescence Album & Song Chart History" Billboard Pop Songs for Evanescence. Prometheus Global Media. Truy cập 1 tháng 8 năm 2011.
- ^ http://www.mediatraffic.de/singles-week25-2003.htm
- ^ Bài hát đứng đầu bảng UK Rock Chart 5 tuần không liên tiếp trong năm 2011:
- "Week Ending June 11": “Archive Chart”. UK Rock Chart. The Official Charts Company. 4 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2011.
- "Week Ending June 18": “Archive Chart”. UK Rock Chart. The Official Charts Company. 18 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2011.
- "Week Ending July 23": “Archive Chart”. UK Rock Chart. The Official Charts Company. 17 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2011.
- "Week Ending July 30": “Archive Chart”. UK Rock Chart. The Official Charts Company. 24 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2011.
- "Week Ending August 6": “Archive Chart”. UK Rock Chart. The Official Charts Company. 31 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2011.
- ^ a b “Pandora Archive Year End Charts 2003” (PDF). ARIA Charts. Pandora Archive. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2011.
- ^ “Austria Top 75 Singles of 2003”. Ö3 Austria Top 40. Hung Medien. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2011.
- ^ “Jaaroverzichten 2003 (Flanders)” (bằng Dutch). Ultratop 50. Hung Medien. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2011.
- ^ “Rapports Annuels 2003 (Flanders)” (bằng French). Ultratop 40. Hung Medien. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2011.
- ^ “Dutch Top 40 Year End Chart - 2003”. MegaCharts. Hing Medien. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2011.
- ^ “Best of 2003 – Ireland”. International Recording Media Association. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2011.
- ^ “The best-selling single of 2003 in Italy”. Federation of the Italian Music Industry. Hit Parade Italy. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2011.
- ^ “Annual Top 50 Singles Chart 2003”. Recording Industry Association of New Zealand. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2011.
- ^ “Årslista Singlar – År 2003” (bằng Swedish). Sverigetopplistan. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Swiss Year End Charts 2003”. Swiss Music Charts. Hung Medien. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2011.
- ^ “The Billboard Hot 100 Singles & Tracks - Year End Charts”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2011.
- ^ “UK Year-End Chart 2003” (pdf). The Official Charts Company. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2011.
- ^ http://www.mediatraffic.de/singles-2003.htm
- ^ McCabe, Kathy (7 tháng 1 năm 2011). “Delta Goodrem's talents top the charts”. The Daily Telegraph (News Limited). Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2011.
- ^ “The Billboard Rock Songs - Decade Year End Charts”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2011.
- ^ “The Billboard Alternative Songs - Decade Year End Charts”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2011.
- ^ “ARIA Charts – Accreditations – 2003 Singles”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2011.
- ^ “Les Certifications depuis 1973” (To access, select "Evanescence" from the drop-down list). Infodisc.fr (bằng French). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2011.
- ^ “Gold/Platin–Datenbank” [Vàng/Bạch kim–Dữ liệu chứng nhận] (bằng Tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2011.
- ^ “Evanescence - Bring Me to Life” (bằng English/German). International Federation of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2011.
- ^ “Gold & Platinum – Evanescence” (To access, enter "Evanescence" in the box and click "Search"). Recording Industry Association of America. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2011.
|
|||||||||||||||||||||||||
Thể loại:
- Bài hát của Evanescence
- Đĩa đơn năm 2003
- Đĩa đơn đầu tay
- Đĩa đơn quán quân Billboard Alternative Songs
- Đĩa đơn quán quân Billboard Pop Songs
- Đĩa đơn quán quân tại Úc
- Đĩa đơn quán quân tại Ý
- Đĩa đơn quán quân tại Tây Ban Nha
- Đĩa đơn quán quân European Hot 100 Singles
- Đĩa đơn quán quân UK Singles Chart
- Bài hát viết bởi Amy Lee
- Bài hát viết bởi David Hodges
- Bài hát viết bởi Ben Moody