Cá chình đại dương cổ hẹp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cá chình đại dương cổ hẹp
Derichthys serpentinus.jpg
From plate 49 of Oceanic Ichthyology by G. Brown Goode and Tarleton H. Bean, published 1896.
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Anguilliformes
Họ (familia) Derichthyidae
Chi (genus) Derichthys
T. N. Gill, 1884
Loài (species) D. serpentinus
Danh pháp hai phần
Derichthys serpentinus
T. N. Gill, 1884

Cá chình đại dương cổ hẹp, Derichthys serpentinus, là một loài cá chình cổ dài, loài duy nhất trong chi Derichthys,được tìm thấy trong tất cả các đại dương ở độ sâu từ 500 đến 2.000 m. Chiều dài lên đến 40 cm.

Da của nó trơn và có màu nâu đỏ. Nó sống ở độ sâu lớn.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]