Cá khoai
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cá khoai | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Aulopiformes |
| Họ (familia) | Synodontidae |
| Chi (genus) | Harpadon |
| Loài (species) | H. nehereus |
| Danh pháp hai phần | |
| Harpadon nehereus (Hamilton, 1822) |
|
Cá khoai (danh pháp hai phần: Harpadon nehereus) là một loài cá biển thuộc họ Synodontidae. Loài cá này là loài bản địa vùng nước từ Mumbai đến biển Ả Rập và một số lượng nhỏ cũng được tìm thấy ở vịnh Bengal. Số lượng lớn cũng hiện diện ở biển Đông. Loài này được đánh bắt để tiêu thụ. Năm 1997, EU hạn chế nhập loài cá này do không rõ về tình trạng vệ sinh dịch tễ.