Cá voi mõm khoằm Nhật Bản

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mesoplodon ginkgodens
Ginkgo-toothed beaked whale size.svg
Kích thước so với người trung bình
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Cetacea
Họ (familia) Ziphiidae
Chi (genus) Mesoplodon
Loài (species) M. ginkgodens
Danh pháp hai phần
Mesoplodon ginkgodens
Nishiwaki & Kamiya, 1958
Cetacea range map Ginkgo-toothed Beaked Whale.png
Danh pháp đồng nghĩa
  • Mesoplodon hotaula Deraniyagala, 1963

Cá voi mõm khoằm Nhật Bản hay Cá voi mõm khoằm răng bạch quả, tên khoa học Mesoplodon ginkgodens, là một loài động vật có vú trong họ Ziphiidae, bộ Cetacea. Loài này được Nishiwaki & Kamiya mô tả năm 1958.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mesoplodon ginkgodens. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Taylor, B.L., Baird, R., Barlow, J., Dawson, S.M., Ford, J., Mead, J.G., Notarbartolo di Sciara, G., Wade, P. & Pitman, R.L. (2008). Mesoplodon ginkgodens. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 24 March 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of data deficient.
  • Encyclopedia of Marine Mammals. Edited by William F. Perrin, Bernd Wursig, and J.G.M Thewissen. Academic Press, 2002. ISBN 0-12-551340-2
  • Sea Mammals of the World. Written by Randall R. Reeves, Brent S. Steward, Phillip J. Clapham, and James A. Owell. A & C Black, London, 2002. ISBN 0-7136-6334-0
  • R. Wandrey: Wale und Robben der Welt. Franckh-Kosmos Verlags GmbH, 1997, ISBN 3-440-07047-6

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]