Córdoba (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Córdoba (tỉnh)
Lá cờ Córdoba (tỉnh) Quốc huy Córdoba (tỉnh)
Cờ Huy hiệu
Córdoba (tỉnh)
Tỉnh lỵ Córdoba
Ngôn ngữ chính thức tiếng Tây Ban Nha
Diện tích
 – Tổng
 – % của Tây Ban Nha
Hạng thứ 13
 13,769 km²
 2.73%
Dân số
 – Tổng (2005)
 – % của Tây Ban Nha
 – Mật độ
Xếp hạng thứ 18
 784,376
 1.78%
 56.97/km²
Tên dân tộc
 – Tiếng Tây Ban Nha

 Cordobés/Cordobesa
Cộng đồng tự trị
 ISO 3166-2
 Đô thị
 Đại diện ở nghị viện
 – Số ghế trong quốc hội
 – Số ghế thượng viện
Andalusia
 {{{mã}}}
 {{{đô thị}}}

 {{{quốc hội}}}
 {{{thượng viện}}}
Chính quyền Diputación de Córdoba
Tỉnh trưởng Francisco Pulido Muñoz
http://www.dipucordoba.es/

Córdoba (tiếng Ả Rập: قرطبة Qurṭuba) là một tỉnh ở phía nam Tây Ban Nha, ở khu vực trung bắc bộ của cộng đồng tự trị Andalusia. Tỉnh này giáp các tỉnh Málaga, Sevilla, Badajoz, Ciudad Real, Jaén, và Granada. Diện tích là 13.769 km².

Tỉnh này có 40% dân số sống ở tỉnh lỵ Córdoba, mật độ dân số 56,00/km². Tỉnh này có 75 đô thị.

Các Comarca[sửa | sửa mã nguồn]

Các đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
Dân số.
(2002)
Adamuz, Córdoba 4.455
Aguilar de la Frontera, Córdoba 13.508
Alcaracejos, Córdoba 1.423
Almedinilla, Córdoba 2.547
Almodóvar del Río, Córdoba 7.079
Añora, Córdoba 1.582
Baena 19.784
Belalcázar, Córdoba 3.712
Bélmez 3.705
Benamejí, Córdoba 4.847
Los Blázquez, Córdoba 688
Bujalance 8.066
Cabra, Córdoba 20.711
Cañete de las Torres, Córdoba 3.295
Carcabuey, Córdoba 2.827
Cardeña, Córdoba 1.801
La Carlota, Córdoba 10.736
El Carpio, Córdoba 4.449
Castro del Río, Córdoba 8.064
Conquista, Córdoba 497
Córdoba 314.805
Doña Mencía, Córdoba 4.971
Dos Torres, Córdoba 2.617
Encinas Reales, Córdoba 2.373
Espejo, Córdoba 3.884
Espiel, Córdoba 2.418
Fernán-Núñez, Córdoba 9.495
Fuente la Lancha, Córdoba 413
Fuente Obejuna, Córdoba 5.743
Fuente Palmera, Córdoba 9.897
Fuente-Tójar, Córdoba 810
La Granjuela, Córdoba 501
Guadalcázar, Córdoba 1.193
El Guijo, Córdoba 406
Hinojosa del Duque, Córdoba 7.797
Hornachuelos, Córdoba 4.687
Iznájar, Córdoba 4.854
Lucena, Córdoba 37.669
Luque, Córdoba 3.286
Montalbán de Córdoba, Córdoba 4.510
Montemayor, Córdoba 3.839
Montilla, Córdoba 23.235
Montoro, Córdoba 9.488
Monturque, Córdoba 1.966
Moriles, Córdoba 3.747
Nueva Carteya, Córdoba 5.590
Obejo, Córdoba 1.560
Palenciana, Córdoba 1.584
Palma del Río, Córdoba 19.448
Pedro Abad, Córdoba 2.908
Pedroche, Córdoba 1.784
Peñarroya-Pueblonuevo, Córdoba 12.559
Posadas, Córdoba 7.015
Pozoblanco, Córdoba 16.545
Priego de Córdoba, Córdoba 22.558
Puente Genil, Córdoba 27.720
La Rambla, Córdoba 7.362
Rute, Córdoba 10.045
San Sebastián de los Ballesteros, Córdoba 852
Santa Eufemia, Córdoba 1.101
Santaella, Córdoba 5.927
Torrecampo, Córdoba 1.424
Valenzuela, Córdoba 1.408
Valsequillo, Córdoba 440
La Victoria, Córdoba 1.748
Villa del Río, Córdoba 7.265
Villafranca de Córdoba, Córdoba 3.707
Villaharta, Córdoba 650
Villanueva de Córdoba, Córdoba 9.478
Villanueva del Duque, Córdoba 1.743
Villanueva del Rey, Córdoba 1.237
Villaralto, Córdoba 1.484
Villaviciosa de Córdoba, Córdoba 3.774
El Viso, Córdoba 2.955
Zuheros, Córdoba 880

Bản mẫu:Các tỉnh Andalusia

Tọa độ: 38°00′B, 4°50′T

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]