Cúp Chủ tịch AFC 2008

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Cúp Chủ tịch AFC 2008 là giải đấu bóng đá Cúp Chủ tịch AFC lần thứ tư gồm 2 giai đoạn. Ở giai đoạn đấu bảng, mười một đội bóng chia vào ba bảng thi đấu tại Malaysia, Đài LoanSri Lanka, các đội đá vòng tròn 1 lượt chọn 3 đội xếp đầu ba bảng và 1 đội xếp nhì bảng có kết quả tốt nhất vào vòng chung kết diễn ra từ ngày 19 đến 21 tháng 9 năm 2008Kyrgyzstan.[1]

Vòng đấu bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Các trận đấu diễn ra vào tháng 6 năm 2008 ở Malaysia.

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số
Flag of Tajikistan.svg Regar-TadAZ Tursunzoda 7 3 2 1 0 6 4 +2
Flag of Nepal.svg Cảnh sát Mahendra 5 3 1 2 0 7 3 +4
Flag of Bangladesh.svg Abahani Ltd. 3 3 1 0 2 2 6 -4
Flag of Pakistan (bordered).svg WAPDA 1 3 0 1 2 2 4 -2
Cảnh sát Mahendra Flag of Nepal.svg 4 - 0 Flag of Bangladesh.svg Abahani Ltd.
Thapa Goal 15'
Rai Goal 18' Goal 56' Goal 70' (pen)
Report
Sân vận động MPPJ, Malaysia
Khán giả: 100
Trọng tài: Flag of Syria.svg Abdulrahman Racho

Regar-TadAZ Tursunzoda Flag of Tajikistan.svg 2 - 1 Flag of Pakistan (bordered).svg WAPDA
Hasanov Goal 17'
Tukhtasunov Goal 76'
Report Niazi Goal 24'
Sân vận động MPPJ, Malaysia
Khán giả: 50
Trọng tài: Flag of the People's Republic of China.svg Tan Hai




Cảnh sát MahendraFlag of Nepal.svg 2 - 2 Flag of Tajikistan.svg Regar-TadAZ Tursunzoda
Ghimire Goal 33'
Rai Goal 67'
Report Rabimov Goal 47' Goal 90+1'
Sân vận động MPPJ, Malaysia
Khán giả: 200
Trọng tài: Flag of the People's Republic of China.svg Tan Hai

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Các trận đấu diễn ra vào tháng 4 năm 2008 ở Đài Loan.

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số
Flag of Kyrgyzstan.svg Dordoi-Dynamo Naryn 6 2 2 0 0 5 0 5
Flag of Cambodia.svg Nagacorp FC 1 2 0 1 1 2 4 -2
Flag of the Republic of China.svg Công ty Điện 1 2 0 1 1 2 5 -3



Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Các trận đấu diễn ra vào tháng 4 năm 2008 ở Sri Lanka.

Đội Điểm Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số
Flag of Turkmenistan.svg FC Asgabat 6 3 2 0 1 9 2 7
Flag of Myanmar.svg Kan Baw Za 6 3 2 0 1 14 3 11
Flag of Sri Lanka.svg Ratnam SC 6 3 2 0 1 10 5 5
Flag of Bhutan.svg Transport United 0 3 0 0 3 2 25 -23


Transport United Flag of Bhutan.svg 1 – 7 Flag of Turkmenistan.svg FC Asgabat
Pradhan Goal 93' Report Gurbani Goal 21'
Amanow Goal 32', Goal 36', Goal 48'
Murhalyýew Goal 41', Goal 50'
Saparow Goal 71'

Kan Baw Za Flag of Myanmar.svg 2 – 3 Flag of Sri Lanka.svg Ratnam SC
Kyaw Goal 43', Goal 50' Report Jayasuriya Goal 9', Goal 81'
MohamedGoal 54'
Sân vận động Sugathadasa, Colombo
Khán giả: 2.000
Trọng tài: Flag of Uzbekistan.svg Rustam Saidov


Kan Baw Za Flag of Myanmar.svg 11 – 0 Flag of Bhutan.svg Transport United
Kyaw Goal 11', Goal 36', Goal 90+2'
Tun Goal 15', Goal 23', Goal 31', Goal 71'
Lwin Goal 38'
Htet Goal 41', Goal 51'
Than Goal 74'
Report
Sugathadasa Stadium, Colombo
Khán giả: 500
Trọng tài: Flag of Uzbekistan.svg Rustam Saidov

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội vào vòng bán kết:

  1. Flag of Kyrgyzstan.svg Dordoi-Dynamo Naryn
  2. Flag of Tajikistan.svg Regar-TadAZ Tursunzoda
  3. Flag of Turkmenistan.svg FC Asgabat
  4. Flag of Nepal.svg Cảnh sát Mahendra


Dordoi-Dynamo Flag of Kyrgyzstan.svg 3 – 1 Flag of Nepal.svg Cảnh sát Mahendra
Tetteh Goal 19',Goal 84'
Murzaev Goal 59'
Report Thapa Goal 72'
Spartak, Bishkek
Khán giả: 8.000
Trọng tài: Flag of Kuwait.svg Atallah Jatli Al-Enezi

Regar-TadAZ Flag of Tajikistan.svg 4 – 3 (thêm giờ) Flag of Turkmenistan.svg FC Aşgabat
Rustamov Goal 23'
Simões Goal 29'
Minhairov Goal 87'
Makhmudov Goal 112'
Report Ataýew Goal 25'
Geldiýew Goal 35'
Mirzoýew Goal 69'
Spartak, Bishkek
Khán giả: 800
Trọng tài: Flag of Uzbekistan.svg Rustam Saidov

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Dordoi-Dynamo Flag of Kyrgyzstan.svg 1 - 1
(3 - 4 pens.)
Flag of Tajikistan.svg Regar-TadAZ
Tetteh Goal 33' Report Tukhtasunov Goal 53'
Spartak, Bishkek
Khán giả: 10.000
Trọng tài: Flag of Iraq (2004-2008).svg Kadhum Auda Lazim
Dordoi-Dynamo
Regar-TadAZ
DORDOI-DYNAMO:
TM 1 Vladislav Volkov
HV 3 Talant Samsaliev Thẻ vàng sau 117 phút 117'
HV 4 Ruslan Sydykov
HV 8 Azamat Baimatov
HV 20 Igor Kudrenko
TV 5 Sergey Knyazev Thay ra sau 60 phút 60'
TV 7 Aibek Bokoev Thẻ vàng sau 16 phút 16' Thay ra sau 96 phút 96'
TV 18 Vadim Harchenko
6 Daniel Tago Thẻ vàng sau 62 phút 62'
9 David Tetteh
10 Mirlan Murzaev Thay ra sau 70 phút 70'
Dự bị:
HV 2 Faruh Abitov Vào sân sau 60 phút 60'
TV 13 Davron Askarov Vào sân sau 96 phút 96'
19 Ildar Amirov Vào sân sau 70 phút 70'
Huấn luyện viên:
Kyrgyzstan Boris Podkorytov
REGAR-TADAZ:
TM 16 Alisher Dodov
HV 2 Safarali Karimov
HV 5 Maruf Rustamov Thẻ vàng sau 71 phút 71'
HV 6 Farrukh Choriev
HV 13 Naim Nasirov Thẻ vàng sau 16 phút 16'
TV 9 Khurshed Makhmudov
TV 10 Jamshed Ismailov Thẻ vàng sau 112 phút 112'
TV 11 Alisher Hakberdiev Thay ra sau 46 phút 46'
TV 23 Ilhomzhon Orkitov Thay ra sau 120 phút 120'
14 Davronjon Tukhtasunov Thay ra sau 62 phút 62'
18 Victor Simões
Dự bị:
HV 3 Farkhodzon Kholbekov Vào sân sau 46 phút 46'
TV 7 Ibrahim Rabimov Vào sân sau 62 phút 62'
17 Shujoat Nematov Vào sân sau 120 phút 120'
Huấn luyện viên:
Tajikistan Khabibulloev Makhmadjon

BIÊN CHẾ TRỌNG TÀI

Vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Cúp Chủ tịch châu Á 2008
Flag of Tajikistan.svg
Regar-TadAZ
Lần thứ hai

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.the-afc.com/eng/articles/viewArticle.jsp_167018794.html Vòng chung kết diễn ra tại Kyrgyzstan