Calyptra canadensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Calyptra canadensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Calpinae
Chi (genus) Calyptra
Loài (species) C. canadensis
Danh pháp hai phần
Calyptra canadensis
(Bethune, 1865)
Danh pháp đồng nghĩa

Calyptra canadensis[1] (tên tiếng Anh: Canadian Owlet) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuoidea. Nó được tìm thấy ở Nova Scotia tới North Carolina in mountains, phía tây đến Texas, phía bắc đến Saskatchewan. Occasionally straying tới Alberta.

Sải cánh dài 33–40 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn các loài Thalictrum.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.