Calyptra eustrigata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Calyptra eustrigata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Calpinae
Chi (genus) Calyptra
Loài (species) C. eustrigata
Danh pháp hai phần
Calyptra eustrigata
(Hampson, 1926)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Calpe eustrigata (Hampson, 1926)[2]

Calyptra eustrigata là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở Sri Lanka.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Natural History Museum”. The Global Lepidoptera Names Index. Truy cập 29 tháng 8 2010. 
  2. ^ Savela, Markku Savela. “Calyptra eustrigata”. Lepidoptera and some other life forms. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2010. 
  3. ^ Zaspel, J.M.; Branham, M.A. (2008). “World Checklist of Tribe Calpini (Lepidoptera: Noctuidae: Calpinae)”. Insecta Mundi: A Journal of World Insect Systematics 0047 (1-15): 2. doi:September 26, 2008Kiểm tra giá trị |doi= (trợ giúp). Truy cập 29 tháng 8 2010. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]