Cambarus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cambarus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Decapoda
Phân thứ bộ (infraordo) Astacidea
Liên họ (superfamilia) Astacoidea
Họ (familia) Cambaridae
Chi (genus) Cambarus
Erichson, 1846
Loài điển hình
Astacus Bartonii
Fabricius, 1798 [1]

Cambarus là một chi tôm sông Bắc Mỹ. Con trưởng thành có kích thước khoảng từ 5 xentimét (2 in) đến 15 cm (6 in).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi Cambarus bao gồm khoảng 100 loài được xếp vào 12 phân chi,[2][3] nhiều loài trong số này được xếp vào sách Đỏ:[4]

Phân chi Aviticambarus Hobbs, 1969
Phân chi Cambarus Erichson, 1846
Phân chi Depressicambarus Hobbs, 1969
Phân chi Erebicambarus Hobbs, 1969
Phân chi Exilicambarus Bouchard & Hobbs, 1976
Phân chi Glareocola Bouchard & Bouchard, 1995
Phân chi Hiaticambarus Hobbs, 1969
Phân chi Jugicambarus Hobbs, 1969
Phân chi Lacunicambarus Hobbs, 1969
Phân chi Puncticambarus Hobbs, 1969
  • Cambarus acuminatus Faxon, 1884 LC
  • Cambarus brimleyorum Cooper, 2006 DD
  • Cambarus buntingi R. W. Bouchard, 1973 LC – Bunting crayfish
  • Cambarus chaugaensis Prins & Hobbs, 1972 LC – Chauga crayfish
  • Cambarus coosae Hobbs, 1981 LC
  • Cambarus cumberlandensis Hobbs & R. W. Bouchard, 1973 LC – Cumberland crayfish
  • Cambarus extraneus Hagen, 1870 DD – Chickamauga crayfish
  • Cambarus georgiae Hobbs, 1981 LC – Little Tennessee crayfish
  • Cambarus hiwasseensis Hobbs, 1981 LC – Hiwassee crayfish
  • Cambarus hobbsorum J. E. Cooper, 2001 LC – Rocky River crayfish
  • Cambarus hystricosus Cooper & Cooper, 2003 LC
  • Cambarus johni Cooper, 2006 LC
  • Cambarus nerterius Hobbs, 1964 NT – Greenbrier cave crayfish
  • Cambarus parrishi Hobbs, 1981 DD – Hiwassee headwater crayfish
  • Cambarus reburrus Prins, 1968 LC – French Broad crayfish
  • Cambarus robustus Girard, 1852 LC – big water crayfish
  • Cambarus scotti Hobbs, 1981 LC – Chatooga crayfish
  • Cambarus spicatus Hobbs, 1956 DD
  • Cambarus veteranus Faxon, 1914 DD – Big Sandy crayfish
Phân chi Tubericambarus Jezerinac, 1993
Phân chi Veticambarus Hobbs, 1969
  • Cambarus pristinus Hobbs, 1965 DD – pristine crayfish

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]