Cambridgeshire
| Cambridgeshire | |
|---|---|
Flag of Cambridgeshire County Council |
|
| Địa lý | |
| Tình trạng | Hạt lễ nghi & phi đô thị (nhỏ hơn) |
| Vùng | East of England[1] |
| Diện tích - Tổng - Hội đồng hành chính - Diện tích hành chính |
Hạng 15 3.389 km2 (1.309 sq mi) Hạng 15 3.046 km2 (1.176 sq mi) |
| Trụ sở hành chính | Cambridge |
| ISO 3166-2 | GB-CAM |
| Mã ONS | 12 |
| NUTS 3 | UKH12 |
| Nhân khẩu | |
| Dân số - Tổng () - Mật độ - Admin. council - Admin. pop. |
Ranked 28th 769,100 227 /km2 (590 /sq mi) Ranked 18th 605,100 |
| Dân tộc | 94.6% White 2.6% S.Asian |
| Chính trị | |
| Cambridgeshire County Council http://www.cambridgeshire.gov.uk/ |
|
| Hành chính | Conservative |
| Số dân biểu Quốc hội | |
| Các huyện | |
|
|
Cambridgeshire là một hạt của Anh. Hạt có diện tích km², dân số người. Thủ phủ hạt đóng ở Cambridge. Hạt này giáp giới với Lincolnshire của phía bắc, Norfolk phía đông bắc, Suffolk về phía đông, Essex và Hertfordshire về phía nam, và Bedfordshire và Northamptonshire về phía tây. Hạt Cambridgeshire ngày nay được hình thành từ các hạt lịch sử của Cambridgeshire và Huntingdonshire, cùng với Isle of Ely và Soke của Peterborough, nó chứa hầu hết các khu vực được gọi là Silicon Fen. Cambridgeshire kết nghĩa với huyện Viersen, Đức.
Tham khảo[sửa]
- ^ Hierarchical list of the Nomenclature of Territorial Units for Statistics and the statistical regions of Europe The European Commission, Statistical Office of the European Communities . Retrieved 6 January 2008.
|
|||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Cambridgeshire |
